Từ điển Tiếng Việt "cuội Kết" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"cuội kết" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

cuội kết

đá trầm tích vụn do các hòn cuội ít nhiều được mài tròn, được gắn kết bằng xi măng, gồm những hạt có kích thước 0,006 - 2 mm. Nếu tất cả các hạt có cùng thành phần thì gọi là CK đơn khoáng, nếu nhiều thành phần - CK đa khoáng. CK thành tạo do xói mòn đá ở nơi địa hình nâng cao trong chuyển động kiến tạo, vì vậy CK là dấu hiệu của chuyển động tạo núi.

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

cuội kết

cemented gravel
glomeration
glutenite
pudding rock
  • đá cuội kết: pudding rock
  • cuội kết chứa vôi
    calcirudite
    cuội kết đa khoáng
    polymictic conglomerate
    cuội kết đáy
    basal conglomerate
    cuội kết đơn nguồn
    monogenic conglometer
    cuội kết đơn thành phần
    oligomitic conglomerate
    cuội kết mịn
    microconglomerate
    cuội kết nhiều nguồn
    polygenic conglomerate
    cuội kết sét
    clay gall

    Từ khóa » Cuội Kết