Từ điển Tiếng Việt "cưới" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"cưới" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm cưới
- đg. Làm lễ chính thức lấy nhau thành vợ chồng. Mừng bạn cưới vợ. Cưới vợ cho con. Chồng chưa cưới*. Dự đám cưới. Ăn cưới.
x. Lễ cưới ở Việt Nam.
nđg. Làm lễ lấy vợ, lấy chồng. Bao giờ tiền cưới trao tay, Tiền cheo làng lấy mới hay vợ chồng (c.d). Lễ cưới. Cưới vợ, Cưới chạy tang: cưới trước khi sắp có tang và cốt để tránh thời kỳ tang chế kéo dài lâu.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh cưới
cưới- verb
- to wed; to marry
|
Từ khóa » Cưới để Làm Gì
-
Cưới để Làm Gì? - Báo Phụ Nữ
-
Người Ta Cưới Nhau Để Làm Gì? - YBOX
-
Cưới Nhau để Làm Gì? Cùng Nhau Chia Sẽ Cảm Nhận Của Các Chị Em ...
-
Người Ta Cưới Nhau để Làm Gì? - Người Đô Thị
-
Lễ Cưới – Wikipedia Tiếng Việt
-
Ý Nghĩa Tổ Chức đám Cưới - Nghi Lễ Bạn Sẽ Nuối Tiếc Nếu Bỏ Qua
-
Lấy Chồng để Làm Gì? Mỗi Người Mỗi ý
-
Rốt Cuộc Lấy Vợ để Làm Gì? Đáp án Này Khiến Nhiều Người Phải Khóc!
-
Tư Tưởng 'cưới Trước, Làm Sau' - VnExpress
-
11 CÔNG VIỆC CẦN CHUẨN BỊ CHO MỘT ĐÁM CƯỚI HOÀN HẢO
-
Rốt Cuộc Lấy Chồng để Làm Gì, Tại Sao Nhất định Người Ta Phải Kết Hôn?
-
Cưới Lấy Ngày Là Gì - Học Tốt
-
Một Số Ví Dụ Về Bài Phát Biểu Trong đám Cưới Của Cha Mẹ Là Gì?
-
Quản Lý, Cất Giữ Của Hồi Môn Sau Cưới