Từ điển Tiếng Việt "cuỗm" - Là Gì? - Vtudien
Từ điển Tiếng Việt"cuỗm" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm cuỗm
- đg. (thgt.). Chiếm lấy và mang đi mất một cách nhanh chóng. Trộm cuỗm hết đồ đạc. Con mèo cuỗm miếng thịt.
nđg. Lấy trộm: Bị cuỗm nhiều áo quần.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh cuỗm
cuỗm- verb
- to steal; to rob; to make of with
Từ khóa » Cuỗm Theo
-
Cuỗm - Wiktionary Tiếng Việt
-
Trộm Xe Cuỗm 40 Chiếc ôtô Chỉ Trong 1 Tháng Theo Phong Cách 'Fast ...
-
Siêu Trộm “cuỗm” Gần Nửa Tỉ Của Bà Bán Thịt Heo Trong 20 Giây
-
Dùng Cây Chổi Che Trước Ngực, Kẻ Trộm Cuỗm 60 Lượng Vàng
-
Đi Massage, Hai Khách Nam Bị 'cuỗm' Hàng Chục Triệu đồng - PLO
-
Băng Cướp Dùng Apple Watch để Theo Dõi, "cuỗm" đi 500.000 USD
-
Giả Xe ôm Công Nghệ Vào Nhà Dân Cuỗm Cả Trăm Triệu đồng
-
Vờ Mua Hàng Rồi Cuỗm Tài Sản .CÔNG AN TRA VINH
-
Vờ Ra Ngoài Gọi điện Rồi Cuỗm Luôn Iphone Của Cửa Hàng Di động
-
Đi Sửa điện Thoại, Cuỗm Luôn Smartphone ở Cửa Hàng - Báo Hà Tĩnh
-
Trộm Cuỗm Honda SH Ngũ Quý 9 Giá 1 Tỷ Rồi Vứt Lại Bên đường - Zing
-
Nhân Viên Quán Karaoke “cuỗm” 100 Triệu đồng Trong Tài Khoản Của ...
-
PSG Sốc Khi Cầu Thủ Bị Trộm Cuỗm Mất 3 Triệu Euro ở Nhà Huyền ...