Từ điển Tiếng Việt "cuống Cuồng" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"cuống cuồng" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm cuống cuồng
- t. Cuống đến mức có những cử chỉ vội vàng, rối rít, thường do quá lo. Lo cuống cuồng. Chạy cuống chạy cuồng.
nt. Như Cuống.xem thêm: cuống, bối rối, rối rít, cuống cuồng, cuống quýt
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh cuống cuồng
cuống cuồng- verb
- to lose one's head
Từ khóa » Cuống Cuồng Là Từ Láy Hay Từ Ghép
-
Cuống Cuồng Là Gì? Cuống Cuồng Là Từ Láy Hay Từ Ghép?
-
Cuống Cuồng - Wiktionary Tiếng Việt
-
Dòng Nào Dưới đây Là Từ Ghép? Cuống Cuồng, Lung Linh, Lênh đênh ...
-
Một Số Phương Pháp Phân Biệt Từ Ghép- Từ Láy
-
Phân Biệt Từ Láy Toàn Bộ Và Từ Láy Bộ Phận Trong Nhóm Từ Sau - Hoc24
-
Ngông Cuồng Là Từ Láy Hay Từ Ghép - Hoc24
-
Phân Biệt Từ Láy Toàn Bộ Và Từ Láy Bộ Phận Trong Nhóm Từ Tủm Tỉm ...
-
[CHUẨN NHẤT] Phân Biệt Từ Ghép Và Từ Láy
-
Cuống Cuồng Là Gì? Cuống Cuồng Là Từ Láy Hay Từ Ghép?
-
Góp Phần Về Phân Biệt Từ đơn, Từ Ghép, Từ Láy
-
Top 14 Cuồng Có Nghĩa Là
-
Cuống Quýt Là Từ Ghép Hay Từ Láy - Bài Tập Tiếng Việt Lớp 4
-
Từ điển Từ Láy Tiếng Việt