Từ điển Tiếng Việt "cửu Nguyên" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"cửu nguyên" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

cửu nguyên

- Chỉ âm phủ, còn gọi là Cửu Tuyền

- Cửu nguyên là nơi để mộ các quan khách đại phu nước Tấn thời Xuân Thu, nay thuộc tỉnh Sơn Tây

- Lễ ký: Dĩ tùng tiên đại phu ư Cửa nguyên (Đã theo các tiên đại phu ra đất Cửu Nguyên) ý nói chết, mộ đặt ở đó

- Xem Cửa tuyền, Suối vàng

- tên một xứ ở tỉnh Sơn Tây (Trung Quốc) đời Xuân Thu là chỗ chôn các quan khánh và đại phu nhà Tần, người sau bèn dùng chữ cửu nguyên để chỉ mộ địa nói chung

- chín suối, cõi chết

hd. Thế giới của linh hồn người chết theo tin tưởng của nhiều người. Cũng gọi Chín suối.Tầm nguyên Từ điểnCửu Nguyên

Cửu: chín, nguyên: suối. Như: cửu tuyền.

Sa cơ một phút ra người cửu nguyên. Nhị Độ Mai
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Cửu Mộ Nghĩa Là Gì