Từ điển Tiếng Việt "cửu Tuyền" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"cửu tuyền" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm cửu tuyền
- Chỉ âm phủ
- Xem Cửa nguyên, Suối vàng
- (H. cửu: chín; tuyền: suối) Như Cửu nguyên: Trên tam bảo, dưới cửu tuyền, tìm đâu thì cũng biết tin rõ ràng (K).
- chín suối, tức là âm phủ
hd. Như Cửu nguyên.xem thêm: chín suối, cửu tuyền, suối vàng
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh cửu tuyền
cửu tuyền- noun
- (fig) Hell; hades
Từ khóa » Nghĩa Của Từ Cửu Tuyền Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Cửu Tuyền - Từ điển Việt
-
Cửu Tuyền Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Cửu Tuyền Là Gì? Vì Sao Gọi âm Phủ Là Nơi Chín Suối?
-
Tự điển - Cửu Tuyền
-
Từ Điển - Từ Cửu Tuyền Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Cửu Tuyền Là Gì? Tại Sao Khi Con Người Chết Lại Về Nơi Chín Suối?
-
Cửu Tuyền
-
Cửu Tuyền Nghĩa Là Gì?
-
Từ điển Tiếng Việt - Từ Cửu Tuyền Là Gì
-
'cửu Tuyền' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Cửu Tuyền Là Gì? Vì Sao Gọi âm Phủ Là Nơi Chín Suối? - Sài Gòn Xưa
-
Cửu Tuyền Là Gì? Vì Sao Gọi âm Phủ Là Nơi Chín Suối?
-
Cửu Tuyền - Tự điển - Tây Ninh Plus