Từ điển Tiếng Việt "đa Sắc" - Là Gì? - Vtudien

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"đa sắc" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

đa sắc

 tính chất thay đổi màu của khoáng vật theo phương dao động của ánh sáng phân cực chiếu qua khoáng vật. Màu ĐS chỉ quan sát được dưới kính hiển vi phân cực với một nicon khi quay bàn kính có gắn mẫu soi. ĐS nhiều khi là tính chất đặc trưng của một số khoáng vật, do vậy nó có ý nghĩa quan trọng trong việc giám định khoáng vật,vd. biotit: theo Ng - nâu đỏ, theo Np - vàng nhạt.

ht. Nhiều màu sắc khác nhau. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

đa sắc

polychromatic
  • bức xạ đa sắc: polychromatic radiation
  • chùm đa sắc: polychromatic beam
  • kính đa sắc: polychromatic glass
  • Lĩnh vực: xây dựng
    polychromy
    bộ đầu đọc đa sắc
    multi-colour sensor
    tính đa sắc
    pleochroism
    tính đa sắc
    polychromatism
    tính đa sắc hướng
    pleochroism

    Từ khóa » đa Sắc Nghĩa Là Gì