Từ điển Tiếng Việt "dạ Xoa" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"dạ xoa" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

dạ xoa

hd. Loài quỉ rất xấu xí. Xấu như quả dạ xoa.Tầm nguyên Từ điểnDạ Xoa

Tên một thứ quỷ xấu xa và hung ác.

Quỷ dạ xoa quấy bụt xuống chi đây, người bách nghệ đến đâu đều khổ não. Chiến Tụng Tây Hồ Phú
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Dạ Xoa Nghĩa Là Gì