Từ điển Tiếng Việt "đắc Tội" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"đắc tội" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm đắc tội
- đg. (cũ). Có tội lớn với ai. Đắc tội với tổ tiên.
ht. Có tội lớn. Đắc tội với tổ tiên.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh đắc tội
đắc tội- adj
- to be guilty
Từ khóa » Từ đắc Tội Là Gì
-
đắc Tội - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Đắc Tội - Từ điển Việt
-
đắc Tội Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Đắc Tội
-
Từ Điển - Từ đắc Tội Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
đắc Tội Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
'đắc Tội' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt - Dictionary ()
-
đắc Tội Nghĩa Là Gì?
-
đắc Tội Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
• đắc Tội, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Be Guilty | Glosbe
-
8 Loại Người Không Nên đắc Tội | Talent Community - CareerBuilder
-
10 Vấn đề Nhân Vị Trong đạo Phật - Bookdown