Từ điển Tiếng Việt "đại Bàng" - Là Gì? - Vtudien
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"đại bàng" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm đại bàng
hd. Chim ăn thịt cỡ rất lớn, cánh dài và rộng, sống ở núi cao. Cũng gọi Đại bằng.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh đại bàng
đại bàng- Eagle
- con đại bàng
Từ khóa » đại Bàng Meaning
-
Đại Bàng Là Một Loài Chim Săn Mồi Cỡ Lớn Thuộc Bộ Ưng, Họ Accipitridae. Chúng Sinh Sống Trên Mọi Nơi Có Núi Cao Và Rừng Nguyên Sinh Còn Chưa Bị Con Người Chặt Phá Như Bờ Biển Úc, Indonesia, Phi Châu... ...
-
đại Bàng (Vietnamese): Meaning - WordSense Dictionary
-
ĐẠI BÀNG - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Nghĩa Của Từ đại Bàng Bằng Tiếng Anh
-
Đại Bàng: English Translation, Definition, Meaning, Synonyms ...
-
Definition Of đại Bàng - VDict
-
ĐẠI BÀNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Đại Bàng Tiếng Anh Là Gì - SGV
-
Đại Bàng Tiếng Anh Là Gì? - Cổ Trang Quán
-
Đại Bàng Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh - Việt - StudyTiengAnh
-
"đại Bàng" Là Gì? Nghĩa Của Từ đại Bàng Trong Tiếng Anh. Từ điển Việt ...
-
Đại Bàng Trong Tiếng Anh Là Gì? - Cẩm Nang Hải Phòng
-
Sơn Chống Rỉ Đại Bàng Là Gì?