Từ điển Tiếng Việt "đại Biện Lâm Thời" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"đại biện lâm thời" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

đại biện lâm thời

người được chỉ định thi hành nhiệm vụ của người đứng đầu cơ quan đại diện ngoại giao (đại sứ, công sứ, đại biện) trong thời gian người ấy tạm vắng mặt. Người được chỉ định làm ĐBLT là nhà ngoại giao có hàm cao nhất trong số các nhà ngoại giao còn lại của cơ quan đại diện ngoại giao. Theo Pháp lệnh về cơ quan đại diện ngoại giao Cộng hoà Xã hội chủ nghĩa Việt Nam (15.12.1993), ĐBLT là viên chức ngoại giao thuộc Bộ Ngoại giao có chức vụ kế tiếp. Việc cử ĐBLT chỉ cần có công hàm của đại sứ gửi bộ ngoại giao nước sở tại. ĐBLT trong trường hợp vắng mặt không có quyền giới thiệu ĐBLT khác mà phải là công hàm của bộ ngoại giao gửi bộ ngoại giao nước sở tại. ĐBLT được hưởng mọi quyền ưu đãi ngoại giao dành cho đại diện ngoại giao trừ một số ưu đãi về lễ tân dành cho người đứng đầu cơ quan đại diện ngoại giao.

nd. Cán bộ ngoại giao tạm thời thay thế đại sứ hay công sứ đặc mệnh khi đại sứ hay công sứ vắng mặt. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

đại biện lâm thời

charge d'affaires ad interim

Từ khóa » đại Biện Lâm Thời Là Gì