Từ điển Tiếng Việt "đài Các" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"đài các" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

đài các

ht. Nền cao và nhà gác, chỉ sự sang trọng, quyền quí. Dáng điệu đài các.Tầm nguyên Từ điểnĐài Các

Đài: các nhà làm cao, có thể trông xa được. Các: cái gác. Tiếng gọi quan Thượng thư này xưa. Nghĩa bóng: Những nhà quyền quý.

Đem thân đài các mà nương bóng chiều. Phan Trần
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

đài các

đài các
  • Snobbish, affected
    • Ăn nói đài các: To be snobbish in one's way of speaking

Từ khóa » Tiểu Thư đài Các Là Gì