Từ điển Tiếng Việt "đại Cương" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"đại cương" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

đại cương

- I d. Những điều chủ yếu (nói tổng quát). Hiểu đại cương về kĩ thuật điện tử.

- II t. Có tính chất tổng quát. Kiến thức . Ngôn ngữ học đại cương.

hId. Những điều chủ yếu. Biết đại cương của kỹ thuật điện tử.IIt. Có tính chất tổng quát. Ngôn ngữ học đại cương. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

đại cương

đại cương
  • noun
    • general idea
apercu
conspectus
general
  • Huấn luyện, Nghiên cứu và Lò phản ứng chất đồng vị phóng xạ, Vật lý nguyên tử đại cương: Training, Research and Isotope Reactor, General Atomics (TRIGA)
  • bệnh học đại cương: general pathology
  • đại số đại cương: general algebra
  • địa chất đại cương: general geology
  • địa chất học đại cương: general geology
  • hóa học đại cương: general chemistry
  • phẫu thuật đại cương: general surgery
  • sinh lý học đại cương: general physiology
  • tham số đại cương: general parameters
  • thổ nhưỡng học đại cương: general pedology
  • tôpô đại cương: general topology
  • generality
    sketchy
    đại cương của nét từ
    overviews of word feature
    giấy chứng nhận đại cương
    operator's certificate
    sơ đồ đại cương
    schematic diagram

    Từ khóa » Từ đại Cương Nghĩa Là Gì