Từ điển Tiếng Việt "đại Cương" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"đại cương" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm đại cương
- I d. Những điều chủ yếu (nói tổng quát). Hiểu đại cương về kĩ thuật điện tử.
- II t. Có tính chất tổng quát. Kiến thức . Ngôn ngữ học đại cương.
hId. Những điều chủ yếu. Biết đại cương của kỹ thuật điện tử.IIt. Có tính chất tổng quát. Ngôn ngữ học đại cương.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh đại cương
đại cương- noun
- general idea
|
|
|
Từ khóa » Từ đại Cương Nghĩa Là Gì
-
đại Cương - Wiktionary Tiếng Việt
-
đại Cương Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Nghĩa Của Từ Đại Cương - Từ điển Việt
-
đại Cương Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ đại-cương Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Môn Đại Cương Là Gì ? Nghĩa Của Từ Đại ...
-
Từ điển Tiếng Việt - Từ đại-cương Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
'đại Cương' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Khái Niệm đại Cương Là Gì - Học Tốt
-
Môn Đại Cương Là Gì ? Nghĩa Của Từ Đại Cương ... - Sen Tây Hồ
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'đại Cương' Trong Từ điển Lạc Việt
-
ĐẠI CƯƠNG - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Ngôn Ngữ Học đại Cương Là Gì