Từ điển Tiếng Việt "đại Lượng" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"đại lượng" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm đại lượng
khái niệm nguyên thuỷ (không định nghĩa) của toán học. Các loại ĐL khác nhau dùng để đặc trưng cho các đối tượng khác nhau. Vd. ĐL vô hướng dùng để chỉ những đối tượng được đặc trưng bởi một số thực, ĐL vectơ dùng để chỉ những đối tượng được đặc trưng bởi những bộ số thực (x. Vectơ).
ht. Có độ lượng, lòng dạ rộng rãi. Cảm hóa bằng thái độ đại lượng.hd. Cái có thể đo được bằng cách này hay cách khác. Độ dài, thể tích, khối lượng, con số đều là những đại lượng. Đại lượng biến thiên: đại lượng có thể nhận những giá trị khác nhau. Đại lượng không đổi (bất biến): đại lượng giữ nguyên giá trị trong những điều kiện nhất định, hằng số.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh đại lượng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ khóa » J Là đại Lượng
-
Thể Loại:Đại Lượng Vật Lý – Wikipedia Tiếng Việt
-
Đại Lượng - Wiktionary Tiếng Việt
-
Đại Lượng Vật Lý - Wiki Là Gì
-
đại Lượng Và đơn Vị Của Các đại Lượng Vật Lý - 123doc
-
Nghĩa Của Từ Đại Lượng - Từ điển Việt - Việt - Tratu Soha
-
Đại Lượng Và đo đại Lượng Là Gì - Thả Rông
-
Đại Lượng Là Gì ? - Hoc24
-
Các Ký Hiệu Vật Lý Thường Gặp
-
Tiêu Chuẩn Quốc Gia TCVN 7870-1:2010 Đại Lượng Và đơn Vị - Phần 1
-
Đại Lượng đo Là Gì - Hỏi Đáp
-
Hà Nội, Ngày 28 Tháng 9 Năm 2001 - Bộ Khoa Học Công Nghệ
-
Đơn Vị đo Lường - AGU Staff Zone
-
Tong Quan