Từ điển Tiếng Việt "đại Lượng Ngẫu Nhiên" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"đại lượng ngẫu nhiên" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

đại lượng ngẫu nhiên

theo nghĩa hẹp, ĐLNN đồng nghĩa với biến ngẫu nhiên, một trong những khái niệm cơ bản của lí thuyết xác suất (x. Biến ngẫu nhiên). Nói chung ĐLNN có thể nhận các giá trị vectơ hoặc các phần tử của một không gian tổng quát hơn với các phân bố xác suất tương ứng.

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

đại lượng ngẫu nhiên

random value
stochastic value
variate
random variable
  • đại lượng ngẫu nhiên rời rạc: discrete random variable
  • giá trị kỳ vọng của đại lượng ngẫu nhiên: expected value of a random variable
  • phương sai của đại lượng ngẫu nhiên: variance of a discrete random variable
  • đại lượng ngẫu nhiên liên tục
    continuous random quantity

    Từ khóa » Khái Niệm đại Lượng Ngẫu Nhiên