Từ điển Tiếng Việt "dầm Dề" - Là Gì? - Vtudien

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"dầm dề" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

dầm dề

- t. 1 Thấm nước nhiều và ướt khắp cả. Quần áo dầm dề nước. Nước mắt dầm dề. 2 (Mưa) kéo dài liên miên. Mưa dầm dề suốt cả tuần lễ.

nt. Ướt nhiều: Thân mình dầm dề. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

dầm dề

dầm dề
  • adj
    • soaked; oozingly wet
      • nước mắt dầm dề: Eyes overflowing with tears

Từ khóa » Dầm Dề Nghĩa Là Gì