Từ điển Tiếng Việt "đầm Nuôi Cá" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"đầm nuôi cá" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

đầm nuôi cá

khoảng trũng chứa nước ngọt hay nước lợ, có diện tích lớn hơn ao (từ vài hecta đến vài chục hecta), mức nước sâu 1 - 3 m hoặc hơn, dùng để nuôi cá và nhiều loài thuỷ sản khác. ĐNC nước ngọt có yêu cầu kĩ thuật gần giống như ao nuôi cá, với từng điều kiện cụ thể có thể nuôi quảng canh hay thâm canh, nuôi đơn hay nuôi ghép. Năng suất nước ở đầm thường thấp hơn ở ao. Ở ĐNC nước lợ thường kết hợp nuôi cá với nuôi trồng các loài thuỷ sản khác (tôm, rong câu, vv.).

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » đầm Ao Cá