Từ điển Tiếng Việt "dặm Trường" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"dặm trường" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm dặm trường
- d. (vch.). Đường đi dài và xa.
hd. Đường dài. Bên ngoài mười dặm trường đình (Ng. Du).
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh dặm trường
dặm trường- noun
- long way; longjourney
Từ khóa » Dặm Trường
-
Nghĩa Của Từ Dặm Trường - Từ điển Việt
-
Dặm Trường - Wiktionary Tiếng Việt
-
Bài Cuối: Thân Gái Dặm Trường - Báo Công An Nhân Dân điện Tử
-
Từ Điển - Từ Dặm Trường Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Dặm Trường Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Dặm Trường Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Bài Thơ: Dặm Trường (Đinh Hùng) - Thi Viện
-
Dặm Trường Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Thân Gái Dặm Trường - Phương Lan
-
Thân Gái Dặm Trường Xuyên Mưa Gió Trở Về Quê - Báo Tuổi Trẻ
-
Đời Taxi (kỳ 5): Thân Gái Dặm Trường - Báo Tuổi Trẻ
-
Thân Gái Dặm Trường - Tiền Phong
-
Dặm Trường - NAVER Từ điển Hàn-Việt