Từ điển Tiếng Việt "đàn đúm" - Là Gì? - Vtudien
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"đàn đúm" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm đàn đúm
nđg. Hội họp lại để vui chơi. Đàn đúm với phường vô loại.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh đàn đúm
đàn đúm- Gang up (for gambling, dringking...)
- Đánh đàn đánh đúm: To gang in small groups and gamble
Từ khóa » đàn đúm Là Gì
-
đàn đúm - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Đàn đúm - Từ điển Việt
-
Từ Điển - Từ đàn đúm Có ý Nghĩa Gì
-
Đàn đúm
-
Đàn đúm Nghĩa Là Gì?
-
Từ đàn đúm Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
'đàn đúm' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Tiếng Anh - đàn đúm - Dictionary ()
-
đàn đúm Là Gì? định Nghĩa
-
'Làm Mẹ Kiểu Gì Mà Chỉ đàn đúm Là Giỏi” - VietNamNet
-
đàn đúm Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'đàn đúm' Trong Từ điển ... - Cồ Việt