Từ điển Tiếng Việt "đàn Gáo" - Là Gì?
Từ điển Tiếng Việt"đàn gáo" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm đàn gáo
nhạc cụ họ dây, chi cung kéo, bầu cộng hưởng làm bằng vỏ quả dừa khô như gáo dừa. Là nhạc cụ trung âm, thường được dùng đệm khi hát xẩm.
nd. Thứ đàn hai dây, bụng đàn làm bằng vỏ quả dừa và tra cán vào như cái gáo.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh Từ khóa » đàn Gáo
-
Đàn Gáo - Nhạc Cụ
-
Đàn Gáo Dân Tộc - Nhạc Cụ Phong Vân
-
Đàn Gáo
-
Đàn Gáo - PHONG VÂN MUSIC - Nhạc Cụ Phong Vân
-
đàn Gáo - Wiktionary
-
Vietnamese Dàn Gáo (STR208) - YouTube
-
Đàn Gáo | Hieu Dan Duc Ngan: Guitar Bass, Guitar Vọng Cổ, Đàn ...
-
Đàn Gáo Dừa, Mua đàn Gáo | Shopee Việt Nam
-
Đàn Gáo Với Uy Tín Và Chất Lượng Tốt Nhất , Giá Cực Rẻ Tại Cửa ...
-
Đàn Gáo - Phong Vân Music
-
ĐÀN GÁO - Đàn Hồ
-
đàn Gáo Tiếng Anh Là Gì