Từ điển Tiếng Việt "đàn Môi" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"đàn môi" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm đàn môi
tên gọi của một nhạc cụ tự thân vang. Đàn nhỏ, hình như chiếc lá tre, làm bằng đồng dát mỏng về phía ngọn. Ở bên trong, ứng với hai rìa, người ta cắt rời hai đường gặp nhau phía ngọn đàn, tạo thành một tam giác cân. Hình tam giác này chính là dây đàn. Khi chơi, nhạc công đặt ngang đàn ngay trước hai hàng răng cửa, dùng hai môi cặp lấy hai rìa đàn. Tay trái giữ sợi dây tơ buộc vào gốc đàn. Ngón cái tay phải bật vào ngọn đàn làm rung dây. Khoang miệng trở thành bầu cộng hưởng đàn. Thay đổi hình thể khoang miệng sẽ tạo ra những âm khác nhau tương ứng. Đàn chỉ cho vài âm không chuẩn xác lắm. Đàn được dùng ở hầu hết các dân tộc Việt Nam, Đông Nam Á và một số nước khác, chủ yếu ở các bộ tộc thiểu số.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh Từ khóa » đàn Môi Tiếng Anh Là Gì
-
đàn Môi In English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
-
Đàn Môi - Wikipedia
-
đàn Môi | Vietnamese Translation - Tiếng Việt để Dịch Tiếng Anh
-
About: Đàn Môi - DBpedia
-
[PDF]Đàn Môi.pdf - TailieuMienPhi
-
Đàn Môi - Vietsciences
-
đàn Môi | JEW S HARP/DAN MOI/GUIMBARDE | Page 5
-
Tên Gọi Của Các Loại Nhạc Cụ Bằng Tiếng Anh - Wow English
-
Đàn Môi (Việt Nam) – Du Học Trung Quốc 2022 - Wiki Tiếng Việt
-
ĐÀN MÔI – JEW'S HARP – TRẦN VĂN KHÊ & TRẦN QUANG HẢI
-
Từ đàn Môi Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Đàn Môi Của Người Mông | Văn Hóa | Báo ảnh Dân Tộc Và Miền Núi
-
NHỮNG NGƯỜI BẠN TỨ HẢI