Từ điển Tiếng Việt "đàn Na" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"đàn na" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

đàn na

Tầm nguyên Từ điểnĐàn Na

Tiếng Phạn, nghĩa là bố thí. Trong lòng tin tưởng, ở ngoài có đất ruộng tiền cổ, trừ khử được lòng tham, đem của bố thí gọi là đàn na.

Thiện tín nhà nhà sanh cháu phượng, Đàn na chốn chốn nở con lân. Thiện Bảo
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » đàn Na Thí Chủ Là Gì