Từ điển Tiếng Việt "dân Phòng" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"dân phòng" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

dân phòng

tổ chức quần chúng làm nòng cốt trong hoạt động phòng cháy và chữa cháy tại các thôn, ấp, bản hoặc tổ dân phố, do chủ tịch ủy ban nhân dân cấp xã, phường thành lập, quản lí và chỉ đạo. Luật về phòng cháy và chữa cháy năm 2001 quy định, lực lượng DP có nhiệm vụ: tổ chức tuyên truyền, phổ biến pháp luật và kiến thức phòng cháy, chữa cháy trong cộng đồng dân cư, xây dựng phong trào quần chúng tham gia phòng cháy, chữa cháy; kiểm tra, đôn đốc việc chấp hành các quy định, nội quy an toàn về phòng cháy và chữa cháy; chuẩn bị lực lượng, phương tiện và tham gia chữa cháy khi có cháy xảy ra. Lực lượng DP chịu sự kiểm tra, hướng dẫn về chuyên môn, nghiệp vụ của cơ quan cảnh sát phòng cháy và chữa cháy; chịu sự điều động của cấp có thẩm quyền để tham gia hoạt động phòng cháy và chữa cháy; được hưởng chế độ, chính sách theo quy định của Chính phủ trong thời gian huấn luyện, bồi dưỡng nghiệp vụ và khi trực tiếp tham gia chữa cháy.

hd. Tổ chức của nhân dân tham gia các công tác phòng hỏa, phòng gian. Tổ dân phòng. Đội viên dân phòng. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

dân phòng

dân phòng
  • Civil defence

Từ khóa » Tổ Dân Phòng Là Gì