Từ điển Tiếng Việt "đánh Nhau" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"đánh nhau" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm đánh nhau
nđg. Hai hay nhiều người cùng đánh qua lại.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh đánh nhau
đánh nhau- Fight
- Trẻ con đánh nhau: The children were fighting
- Be at war with one another
- Hai nước đánh nhau: The two countries were at war with one another
Từ khóa » đồng Nghĩa Với đánh Nhau
-
đánh Nhau - Wiktionary Tiếng Việt
-
• Các Từ đồng Nghĩa Tốt Nhất Cho Đánh Nhau 2022 - Synonym Guru
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'đánh Nhau' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Nghĩa Của Từ Đánh Lộn - Từ điển Việt - Tra Từ
-
Tra Cứu Từ Trong Từ điển đồng Nghĩa - Microsoft Support
-
Đánh Nhau – Wikipedia Tiếng Việt
-
Tiếng Việt Lớp 5 Từ đồng Nghĩa - Bí Quyết Học Giỏi Cho Trẻ - Monkey
-
Khám Phá Từ Điển Từ Đồng Nghĩa Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
ĐÁNH NHAU - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Mức Xử Phạt đối Với Hành Vi đánh Nhau - Thư Viện Pháp Luật
-
Đá Bóng đánh Nhau Như Thế Nào - FBA UNLP