Từ điển Tiếng Việt "đạo Diễn" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"đạo diễn" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

đạo diễn

người tổ chức chỉ đạo thể hiện chủ đề tư tưởng nghệ thuật của vở diễn, bộ phim, điệu múa; tổng hợp và xử lí mọi bộ phận hợp thành tác phẩm từ kịch bản, âm nhạc, ánh sáng, đạo cụ, diễn viên, vv. Người ĐD được coi là tác giả thứ hai của tác phẩm nghệ thuật, sáng tạo thêm giá trị tư tưởng, nội dung và hình thức nghệ thuật của kịch bản.

Trong điện ảnh, ĐD là người tổ chức và chỉ đạo quá trình sáng tác phim dựa trên cơ sở kịch bản văn học; người điều phối, hợp nhất mọi khả năng sáng tạo của các thành phần nghệ thuật khác nhau trong điện ảnh như diễn viên, quay phim, họa sĩ, nhạc sĩ... tạo nên sự nhất quán trong tác phẩm theo ý tưởng của kịch bản. Đạo diễn điện ảnh chính là tác giả phim trên màn ảnh, quán xuyến mọi công việc nghệ thuật trong các giai đoạn làm phim: chuyển kịch bản văn học sang kịch bản đạo diễn, chọn cảnh, chọn diễn viên, chỉ đạo diễn xuất, dựng phim, lồng tiếng, hoà âm, vv. Có nhiều loại đạo diễn điện ảnh khác nhau: ĐD phim truyện, ĐD phim tài liệu, ĐD phim hoạt hình, ĐD phim thời sự, phim truyền hình và phim truyện viđêô; các chức danh phụ: phó đạo diễn, trợ lí đạo diễn, thư kí đạo diễn. Đạo diễn điện ảnh có vai trò lịch sử quyết định trong quá trình phát triển nghệ thuật điện ảnh: sáng tạo ngôn ngữ, thủ pháp biểu hiện qua các thời kì phim câm, phim nói, mở ra các trào lưu, xu hướng nghệ thuật trong điện ảnh.

hd. Chỉ huy và hướng dẫn việc diễn xuất trong nghệ thuật sân khấu, điện ảnh. Đạo diễn một cuốn phim. Nhà đạo diễn. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

đạo diễn

đạo diễn
  • Stage (a play) direct (a flim)

Từ khóa » Nhà đạo Diễn Là Gì