Từ điển Tiếng Việt "đạo Hàm Một Phía" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"đạo hàm một phía" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

đạo hàm một phía

Cho hàm số y = f(x) xác định trong nửa khoảng (x0 – δ, x0], δ > 0. Lập tỉ số  trong đó Δy = f(x0 + Δx) – f(x0) và Δx < 0.="" nếu="" tỉ="" số="" đó="" có="" giới="" hạn="" xác="" định="" khi="" δx=""> 0 thì ta kí hiệu giới hạn đó là f '_ (x0)và gọi là đạo hàm trái của f(x) tại x0. Định nghĩa đạo hàm phải f '+ (x0) hoàn toàn tương tự (với Δx > 0).Thuật ngữ ĐHMP chỉ đạo hàm trái hoặc phải. Nếuf'_ (x0)=f'+(x0) thì chúng trùng với đạo hàm f'(x0). Nếu f'_ (x0)ǂf'+(x0)thì đồ thị của hàm số y = f(x) có điểm gãy ở x0.

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » đạo Hàm 1 Phía