Từ điển Tiếng Việt "dao Xọc Răng"

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"dao xọc răng" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

dao xọc răng

dụng cụ cắt có chuyển động cắt thẳng hoặc xoắn vít đi lại, dùng để gia công theo phương pháp bao hình các loại bánh răng trụ ăn khớp ngoài và trong. Về kết cấu có các kiểu: 1) DXR hình dĩa dùng để cắt bánh răng trụ răng thẳng; 2) DXR hình cốc dùng để cắt bánh răng có bậc; 3) DXR chuôi liền dùng để cắt bánh răng ăn khớp trong và bánh răng môđun nhỏ; 4) DXR nghiêng, dùng để cắt bánh răng nghiêng và răng chữ V. Quá trình xọc răng nhắc lại sự ăn khớp giữa hai bánh răng. DXR có thể coi là tập hợp các bánh răng thành phần có lượng dịch dao giảm dần từ mặt trước về phía mặt tựa. Mặt trước dao có dạng mặt côn, mặt sau bên răng dao là mặt vít thân khai.

DXR được chế tạo chủ yếu bằng thép gió. Để tiết kiệm vật liệu làm dao, đã có các kết cấu dao xọc chắp răng gắn mảnh thép gió hay hợp kim cứng. DXR bảo đảm năng suất và độ chính xác gia công cao.

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

dao xọc răng

Lĩnh vực: cơ khí & công trình
pinion shaped cutter
dao xọc răng trong
internal gear cutter

Từ khóa » Xọc Răng Trong