Từ điển Tiếng Việt "đáp án" - Là Gì? - Vtudien

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"đáp án" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

đáp án

1. Phương án định trước của giải pháp, mục tiêu hay kết quả cuối cùng của hành động nhận thức ứng với những nhiệm vụ đặt ra.

2. Văn bản quy định những đáp số, câu trả lời, hành động đáp lại đúng nhất có thể có đối với những yêu cầu của bài kiểm tra, bài thi, bài tập, tình huống trắc nghiệm mà dựa vào đó người chấm thi tuân thủ để đánh giá thành tích học tập đã quy định chung cho kì thi.

3. Tín hiệu củng cố hành động lĩnh hội của người học trong kiểu dạy học chương trình hoá và angôrit hoá. Việc lĩnh hội mỗi đơn vị nội dung học vấn được kết thúc bằng hành động đối chiếu kết quả lĩnh hội với ĐA của đơn vị đó, nhờ vậy tiến trình học tập được kích thích, duy trì, được điều khiển, được định hướng qua tự kiểm tra - tự đánh giá của người học.

hd. Bài giải đáp chuẩn bị trước thường là cho đề bài thi. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

đáp án

đáp án
  • Detailed schemed solution (answer), model solution, key (to exercises, problems..)
Lĩnh vực: xây dựng
solution

Từ khóa » đáp án Là Gì