Từ điển Tiếng Việt "đập Chắn Nước" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"đập chắn nước" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

đập chắn nước

công trình thuỷ lợi đắp chắn ngang một dòng sông để giữ nước. Nguyên vật liệu đầu tiên được dùng để làm ĐCN là đất, sau dùng đến đá; trong kĩ thuật hiện đại, dùng chủ yếu bê tông và bê tông cốt thép để có những ĐCN vững bền, có tác dụng thích hợp với địa thế thung lũng. Đề phòng nguy cơ đập bị vỡ, khi xây dựng ĐCN phải tính toán kĩ, với biên độ an toàn rộng, thực hiện tuần tự quy phạm thi công để ngăn dần dòng nước. Sau khi xây xong, phải luôn luôn kiểm tra chu đáo và đều đặn các bộ phận của thân đập và xung quanh đập, để phát hiện sớm những chỗ rò rỉ, những áp lực bất thường. Ảnh hưởng của đập đến môi trường thượng lưu và hạ lưu cũng cần được xem xét kĩ từ những khảo sát đầu tiên cho đến khi thực hiện dự án và sau khi tiến hành sử dụng đập chắn.

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

đập chắn nước

Lĩnh vực: xây dựng
barrage

Từ khóa » đập Dùng để Làm Gì