Từ điển Tiếng Việt "dập Dờn" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"dập dờn" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm dập dờn
nt. Chuyển động lúc lên lúc xuống, lúc gần lúc xa, lúc tỏ lúc mờ. Ánh lửa dập dờn. Bướm bay dập dờn. Cũng nói Rập rờn.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh Từ khóa » Dập Dờn Là Từ Chỉ đặc điểm
-
Từ Dập Dờn Từ Chỉ Hoạt động Hay Từ Chỉ đặc điểm Câu Hỏi 4213691
-
Dập Dờn Có Phải Từ Chỉ đặc điểm Không - Blog Của Thư
-
Tìm Các Từ Chỉ đặc điểm Trong Các Câu Sau:
-
'dập Dờn' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Chỉ đặc điểm Là Gì? - Top Lời Giải
-
Dập Dờn Nghĩa Là Gì - Mua Trâu
-
Nghĩa Của Từ Dập Dờn - Từ điển Việt - Tra Từ - SOHA
-
Em Là HỌc Sinh Tuần TậP ĐỌc Có CÔng Mài Sắt Có Ngày Nên Kim
-
Giải Bài đọc 1: Đàn Gà Mới Nở VBT Tiếng Việt 2 Tập 2 Cánh Diều
-
HAC HAI DE KHAO THI LOP 3 MON TV - Tài Liệu Text - 123doc
-
Giải Bài đọc 1: Đàn Gà Mới Nở Trang 3, 4 VBT Tiếng Việt Lớp 2 Tập 2
-
Gạch Chân Các Từ Chỉ đặc điểm Trong Câu Sau: