Từ điển Tiếng Việt "đất Rời Xốp" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"đất rời xốp" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm đất rời xốp
đất gồm những hòn hoặc hạt lớn hơn 0,05 mm, không liên kết với nhau, sắp xếp không chặt (có lỗ rỗng). Phân biệt các dạng ĐRX: tảng, dăm cuội, sạn, sỏi, cát với nhiều cỡ hạt từ to đến nhỏ.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh Từ khóa » đất Hạt Rời Là Gì
-
Phân Loại đất Gì Cho Việc Xây Dựng Phần Thô
-
Giới Thiệu Phương Pháp Mới Phân Loại đất Xây Dựng - Hội đập Lớn
-
Tiêu Chuẩn Quốc Gia TCVN 8217:2009 Đất Xây Dựng Công Trình Thủy ...
-
[PDF] TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 8732:2012
-
[PDF] Phương Pháp Giám định Các Loại đất ở Thực địa Bằng Mắt
-
Bảng Tra Cơ Học Một Số Loại đất - Tài Liệu Text - 123doc
-
[PDF] CƠ HỌC ĐẤT
-
Các Loại Kết Cấu đất Thường Gặp Nhà Vườn Cần Biết
-
Đất được Tính Thế Nào Khi Thiết Kế Móng? (phần 1) - Kỹ Năng Xây Dựng
-
NHỮNG ĐỊNH NGHĨA VỀ ĐẤT - Vật Tư Nông Sản
-
Tìm Hiểu Dung Trọng Của đất Là Gì?
-
[PDF] Nhận Xét Tổng Quát đất Rời Xốp Và đất Mềm Dính Theo địa Chất Công ...
-
[PDF] CẤU TRÚC ĐẤT