Từ điển Tiếng Việt "đất Rừng Ngập Mặn" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"đất rừng ngập mặn" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

đất rừng ngập mặn

đất rừng bị ngập nước thuỷ triều (thường xuyên hay theo chu kì lên xuống hằng ngày) ở ven biển hay lùi sâu vào cửa sông, bờ sông, bờ rạch nhưng vẫn bị ảnh hưởng của thuỷ triều. Tập đoàn những loài cây tạo thành rừng ngập mặn xuất hiện trên lớp đất phù sa trầm tích và trật tự phân bố theo loài tuỳ thuộc vào mức độ lắng đọng, kết cấu của đất bùn và mức độ ngập triều, độ mặn của nước biển. Rừng ngập mặn chủ yếu gồm các loài cây: đước, vẹt, mắm, bần, cóc, già, vv. Ở Việt Nam, rừng ngập mặn phân bố ở hầu hết các tỉnh ven biển từ Quảng Ninh đếnCà Mau.

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » đất Ngập Mặn Là Gì