Từ điển Tiếng Việt "dấu Hỏi" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"dấu hỏi" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

dấu hỏi

kí hiệu [?] dùng trong chữ viết đặt ở cuối câu hỏi.

nd. Chỗ đáng nghi ngờ trong vấn đề, sự việc gì. Trong việc này có thể đặt ra nhiều dấu hỏi. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

dấu hỏi

dấu hỏi
  • xem chấm hỏi
  • Falling accent
Lĩnh vực: toán & tin
question mark
  • dấu hỏi (?): question mark (?)
  • nút có dấu hỏi: question mark button
  • dấu hỏi ?
    question (mark)
    question mark

    Từ khóa » Dấu Hỏi Chấm Nghĩa Là Gì