Từ điển Tiếng Việt "đậu Mèo" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"đậu mèo" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

đậu mèo

(Mucuna pruriens = M. utilis), cây leo, họ Đậu (Fabaceae). Lá có 3 lá chét, mặt dưới có lông dài, trắng. Cụm hoa chùm, dài 30 cm, có nhiều hoa tím sẫm. Quả cong hình chữ "S" phủ lông màu hung, gây ngứa. Hạt có axit xianhiđric độc, phải rang vàng hay sấy ở nhiệt độ 105 - 106 oC trong3 giờ hoặc nấu chín thay nước 2 - 3’ lần trước khi dùng cho gia súc ăn. ĐM là cây phủ đất, chống xói mòn và cải tạo đất tốt.

Đậu mèo

1. Cành mang lá, chùm hoa;

2. Hoa; 3. Quả

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » đậu Mèo Có Nghĩa Là Gì