Từ điển Tiếng Việt "đậu Răng Ngựa" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"đậu răng ngựa" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

đậu răng ngựa

(Vicia faba), cây đậu ôn đới, họ Đậu (Fabaceae). Hạt to, hình răng ngựa, rất cứng, nấu ăn phải luộc kĩ, thay nước. Dây đậu làm thức ăn chăn nuôi. Ở Việt Nam, có trồng ở Tây Bắc, Bắc Bộ trong vụ đông xuân.

Đậu răng ngựa

1. Cành mang lá, hoa; 2. Đầu và nhị hoa; 3. Quả; 4. Hạt

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » đậu Răng Ngựa Là đậu Gì