Từ điển Tiếng Việt "đầy Dẫy" - Là Gì?
Từ điển Tiếng Việt"đầy dẫy" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm đầy dẫy
- (cũ). x. đầy rẫy.
nt. Có nhiều, tràn trề. Đầy dẫy hàng hóa. Cũng nói Đầy rẫy.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh đầy dẫy
đầy dẫy- adj
- abound in
Từ khóa » đầy Rẫy Hay đầy Dẫy
-
Bài Học Từ Kinh Thánh - Facebook
-
Nghĩa Của Từ Đầy Rẫy - Từ điển Việt
-
đầy Dẫy Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Điển Tiếng Việt " Đầy Rẫy Hay Đầy Dẫy,Đầy Rẫy Nghĩa Là Gì?
-
đầy Dẫy - Wiktionary Tiếng Việt
-
'đầy Dẫy' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Đầy Rẫy
-
Đầy Rẫy Hay đầy Dẫy
-
Đầy Dẫy,Đầy Rẫy Nghĩa Là Gì?
-
đầy Dẫy Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Đầy Dẫy
-
"Từ điển Chính Tả" Sai Chính Tả ! - Báo Người Lao động
-
Bảng Tham Khảo Về Lựa Chọn Chính Tả (đối Với Một Số ...
-
Vì Sao YouTube đầy Rẫy Tin Giả, Tin Bịa, Clip Sex...? - Báo Lao động