Từ điển Tiếng Việt "đậy điệm" - Là Gì? - Vtudien

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"đậy điệm" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

đậy điệm

nđg. Đậy cho kín. Thức ăn phải đậy điệm cẩn thận.

xem thêm: đắp, đắp điếm, phủ, đậy, đậy điệm, che, che đậy

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

đậy điệm

đậy điệm
  • Cover (against dust..)
    • Đậy điệm đồ ăn thức uống: To cover eatables and drinkable

Từ khóa » đậy điệm Là Gì