Từ điển Tiếng Việt "đấy" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"đấy" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm đấy
- I. đt. 1. Người, sự vật, địa điểm ở xa vị trí người nó hoặc thời điểm lúc đang nói: đây là nhà tôi còn đấy là nhà bố tôi sau đấy ít lâu từ đấy trở đi. 2. Người, sự vật, địa điểm, thời điểm tuy biết là có nhưng không được xác định: tìm cái gì đấy ở đâu đấy một ngày nào đấy sẽ tìm được một người nào đấy. 3. Người đối thoại (dùng để gọi): đấy muốn đi đâu thì đi, đây không biết. II. trt. Từ nhấn mạnh tính xác thực, đích xác: cẩn thận đấy.
np&đ. Như Đó.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh đấy
đấy- adj
- there
- ai đấy?: Who is there?
- there
Từ khóa » Từ đấy Trong Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Đấy - Từ điển Việt
-
đấy - Wiktionary Tiếng Việt
-
'từ đấy' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
đấy Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
NÀY – ĐÂY – ẤY – ĐÓ/ĐẤY – KIA - TIẾNG VIỆT: NGẪM NGHĨ...
-
Từ đấy Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Ngữ Pháp Tiếng Việt - Wikipedia
-
Từ đa Nghĩa – Wikipedia Tiếng Việt
-
Chỉ Từ Là Gì? Vai Trò Và Cách Dụng Trong Câu? Ví Dụ Về Chỉ Từ?
-
Vấn đề Phân Biệt Viết I (ngắn) Và Y (dài) - USSH
-
Phân Biệt Loại Trợ Từ Và Phó Từ Trong Tiếng Việt | 123VIETNAMESE
-
Tiếng Việt Giàu Và đẹp | VOV2.VN
-
(PDF) Sự Tương đồng Và Khác Biệt Của "thế" Và "vậy" Trong Tiếng Việt ...