Từ điển Tiếng Việt "dẽ" - Là Gì? - Vtudien

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"dẽ" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

dẽ

nd. Chim nhỏ gồm nhiều loại sống ở bờ nước, chân cao, mảnh, mỏ dài, thường ăn giun. Có Dẽ gà là loại cỡ lớn và Dẽ giun là loại cỡ nhỏ.nt. 1. Sát xuống, chắc: Đất dẽ khó cày. 2. Tính hòa nhã dịu dàng. Dẽ tính, không gắt gỏng. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

dẽ

dẽ
  • Curlew (chim)
  • Lumpy (nói về đất)
    • Tưới nhiều làm dẽ đất: Overwatering makes the ground lumpy

Từ khóa » De Có Nghĩa Là Gì