Từ điển Tiếng Việt "dè" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"dè" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

- 1 đgt, trgt. Dùng ít một: Dè tiền để đi nghỉ mát; Ăn dè; Tiêu dè.

- 2 đgt. Kiêng nể, Không chạm đến: Dè người có tuổi; Chém tre chẳng dè đầu mặt (tng).

- 3 đgt. Ngờ đâu: Nực cười châu chấu đá xe, tưởng rằng chấu ngã, ai dè xe nghiêng (cd).

- 4 đgt. Đề phòng: Lúc no phải dè lúc đói.

nđg. 1. Dành dụm. Ăn dè, tiêu dè. 2. Đoán trước, nghĩ trước. Nào ai dè? 3. Kiêng nể. Kiêng dè. Nói năng phải dè miệng. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

  • verb
    • to stint To eat stintingly To spare; to expect

Từ khóa » Dè Gì