Từ điển Tiếng Việt "đehiđro Hoá" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"đehiđro hoá" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

đehiđro hoá

(A. dehydrogenation), sự tách hiđro ra khỏi phân tử hợp chất hữu cơ và thường dẫn tới sự tạo thành nối đôi (C = C, C = O, vv.). Phản ứng ĐH xảy ra khi có mặt các chất xúc tác giống như là những chất xúc tác hiđro hoá nhưng ở nhiệt độ cao hơn và ở áp suất thấp hơn. Trong công nghiệp, khi ĐH etan sẽ được etilen; từ etylbenzen sẽ được stiren; từ n – buten (hoặc các buten) sẽ được butađien - 1, 3; từ isopropanol sẽ được axeton; vv. ĐH là một giai đoạn quan trọng của nhiều quá trình hoá dầu, vd. crackinh nhiệt, refominh xúc tác.

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Phản ứng Dehydro Hóa