Từ điển Tiếng Việt "đêm Trắng" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"đêm trắng" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

đêm trắng

đêm sáng trời vào mùa hè, khi hoàng hôn kéo dài sang cả bình minh. Thực tế là không có đêm. Quan sát thấy ở các vĩ độ cao hơn 60o Bắc và Nam, khi tâm Mặt Trời vào lúc nửa đêm xuống thấp hơn đường chân trời không quá 7o. Thời gian có ĐT phụ thuộc vào vĩ độ. Vd. ở 60o vĩ Bắc [Xanh Petecbua (Sankt Peterburg)] thời gian đó kéo dài từ 11.6 đến 2.7 hằng năm. Xt. Hoàng hôn.

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

đêm trắng

đêm trắng
  • Sleepless night

Từ khóa » đêm Trắng Xanh Petecbua