Từ điển Tiếng Việt "đèn Neon" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"đèn neon" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

đèn neon

(A. neon tube; cg. đèn nêông), đèn ống trong đó khí neon (Ne) bị ion hoá bởi dòng điện dọc theo chiều dài ống, phóng ra một luồng ánh sáng đỏ rực. Nếu dùng hỗn hợp khí neon - heli, ánh sáng phát ra có màu đỏ da cam. Hiệu suất phát sáng 25 lm/W. ĐN chủ yếu dùng làm đèn quảng cáo và đèn tín hiệu.

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

đèn neon

fluorescent lamp
neon glow lamp
Giải thích VN: Đèn lưỡng cực có chứa Ne khí và âm cực lạnh.
neon lamp
neon light
neon tube
bóng đèn neon
gas filled lamp
đèn neon ánh sáng trắng
neon glow-lamp

Từ khóa » Khí Trong đèn Neon