Từ điển Tiếng Việt "dẻo" - Là Gì? - Vtudien

dẻo

- 1 dt. Dải đất nhỏ: Ngồi câu cá ở dẻo đất bên sông.

- 2 tt. 1 Mềm và dễ biến dạng: Tay cầm một cục đất dẻo nặn thành hình người 2. Không cứng: Ăn bát cơm dẻo, nhớ nẻo đường đi (cd) 3. Có chân tay cử động dễ dàng: Tuổi già vừa dẻo vừa dai. // trgt. Uyển chuyển, mềm mại: Múa dẻo.

tính chất vĩ mô của một vật thể khiến cho hình dạng và kích thước của nó biến đổi không thuận nghịch dưới tác dụng của tải trọng. Sau khi cất tải, trong vật thể vẫn tồn tại biến dạng.

nt. 1. Mềm và dai. Bột dẻo. 2. Mềm mại, lanh lẹ, dai sức. Tay chân thật dẻo. Sợi mây dẻo. Ông lão còn dẻo sức.

xem thêm: dẻo, mềm

xem thêm: mềm, nhũn, mõm, dẻo, rục

Từ khóa » D3o Là Gì