Từ điển Tiếng Việt "di Cư" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"di cư" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

di cư

- đgt. (H. di: dời đi; cư: ở) Đi ở nơi khác: Cả gia đình đã di cư vào Nam.

tập tính di chuyển đi và lại theo chu kì của một phần hay toàn bộ một quần thể động vật đến vùng phân bố, thường theo các tuyến ổn định. DC liên hệ chặt chẽ với chu kì mùa và xảy ra do tác động của các yếu tố sinh thái như độ dài của ngày trong mùa xuân, thu. Nhiều loài chim, thú móng guốc, dơi, cá voi, cá và côn trùng là động vật DC, với khoảng cách rất xa. Vd. nhạn biển sinh sản ở bờ biển Bắc Cực Châu Mĩ và Á - Âu, đi trú đông quanh các tảng băng nổi cách xa tới 1.100 km về phía nam.

hdg. Dời chỗ ở, thường là dời từ một vùng, một xứ sang một vùng, một xứ khác. Cuộc di cư. Dân di cư.

là sự di chuyển dân số từ quốc gia này đến cư trú ở quốc gia khác, từ đơn vị hành chính này tới cư trú ở đơn vị hành chính khác.

Nguồn: 06/2003/PL-UBTVQH11

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

di cư

di cư
  • verb
    • to emigrate; to migrate
      • sự di cư: exidus ; migration
emigrate
migrate
áp xe di cư
migrating abscess
dân di cư
nomad
đường cá di cư
fish passage
người di cư
emigrant
nội di cư (của noãn)
internal transmigration
quá trình di cư
emigration process
quá trình di cư
immigration process
sự di cư
emigration
sự di cư
escape
sự di cư
immigration
sự di cư
migration
migrate
migratory
cá di cư ngược dòng
upstream migrant
cá di cư xuôi dòng
downstream migrant
di cư ngược
perverse migration
khu tiếp người di cư
reception area
khu tiếp nhận người di cư
reception area
người di cư
migrant
người di cư
settler
sinh vật di cư
migrator
sự di cư
migration
sự di cư
travel
sự di cư (ra nước ngoài)
migration
sự di cư đẻ trứng (cá)
spawning migration
trại tiếp người di cư
reception centre

Từ khóa » Cư Ghép Với Từ Gì