Từ điển Tiếng Việt "địa Liền" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"địa liền" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

địa liền

(Kaemperia galanga), loài cỏ thấp, họ Gừng (Zingiberaceae). Lá hình trứng tròn, mỗi cây có 2 - 3 lá, mọc sát đất (từ đó có tên ĐL), mặt trên xanh lục và nhẵn, mặt dưới có lông mịn. Cụm hoa mọc ở giữa, không cuống, gồm 8 - 10 hoa trắng điểm tím. Ra hoa vào tháng 8 - 9. Cây sống lâu năm, phân bố ở Cămpuchia, Trung Quốc, Ấn Độ, Malaixia. Ở Việt Nam, mọc hoang và được trồng ở nhiều nơi. Thân rễ có chứa tinh dầu, vị cay, đắng, mùi thơm. Thành phần chủ yếu của tinh dầu là borneol metyl, ngoài ra còn có xineol, anđehit xinamic, vv. Đông y dùng rễ (củ) phơi sấy khô dưới dạng thuốc sắc, bột, hoàn, chữa chứng không tiêu, ngực bụng lạnh, đau, tê thấp, nhức đầu; ngâm rượu để xoa bóp chữa đau nhức, tê thấp.

Địa liền

1. Cây mang lá, hoa;

2. Hoa; 3. Củ

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » địa Liền Là Gì