Từ điển Tiếng Việt "đĩa Từ" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"đĩa từ" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

đĩa từ

thiết bị dạng đĩa phẳng trên bề mặt có phủ chất từ tính, dùng để lưu trữ chương trình hoặc dữ liệu cho máy tính. Thông tin được ghi theo các đường tròn đồng tâm trên mặt đĩa (còn gọi: rãnh). Trên các rãnh lại chia thành các cung (sector). Đầu từ ghi - đọc dịch chuyển theo bán kính của đĩa, còn đĩa sẽ chuyển động quay. Lượng thông tin ghi trên các cung là như nhau (do tốc độ quay đều của máy) nên các cung gần tâm đĩa sẽ có mật độ ghi lớn hơn (ken chật hơn) các cung xa tâm. Hai loại ĐT được dùng phổ biến trên máy tính là đĩa cứng và đĩa mềm.

1) Đĩa mềm: vật liệu từ được phủ trên một hoặc hai mặt của một đĩa mỏng bằng polieste mềm, được đặt trong vỏ. Trên vỏ có một khe cửa sổ cho phép đầu từ ghi - đọc thông tin. Là loại bộ nhớ ngoài rất thông dụng của máy vi tính. Thời gian truy nhập khoảng 200 - 400 ms. Có ba kích thước chuẩn: 8 inch (203 mm); đĩa mini: 5 inch 1/4 (133 mm), dung lượng phổ biến là 360 KB và 1,2 MB; đĩa micrô:3 inch (89 mm), dung lượng phổ biến là 720 KB và 1,4 MB. Dung lượng nhớ của đĩa mềm phụ thuộc vào công nghệ chế tạo, vào đường kính đĩa, số mặt phủ từ, số rãnh từ, vv. Vd. đĩa 5 inch 1/4 có dung lượng 360 KB là đĩa ghi hai mặt (DS: Double Side), số rãnh từ 41, mật độ 9 cung/rãnh từ (9 sector/track) và mật độ từ bình thường. Đĩa 5 inch 1/4 có dung lượng 1,2 MB là đĩa hai mặt, có mật độ từ cao, số rãnh từ 80.

2) Đĩa cứng: vật liệu từ được phủ trên hai mặt của một đĩa cứng bằng nhôm, có thể có nhiều đĩa được đặt trong một vỏ kim loại kín và gắn cố định vào máy. Dung lượng của đĩa cứng lớn hơn đĩa mềm rất nhiều (ít nhất 10 MB, hiện có loại đạt 540 MB hoặc hơn nữa). Tốc độ truy nhập cao, trung bình 20 ms đến 40 ms.

Trước khi đem ra sử dụng lần đầu, các đĩa phải được tạo khuôn (format) vì dữ liệu phải được mã hoá theo một quy cách thích hợp.

nd. Đĩa dùng cho máy tính, có phủ một lớp từ để ghi dữ liệu. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

đĩa từ

disk
  • bộ đĩa từ: magnetic disk unit
  • bộ lưu trữ bằng đĩa từ: magnetic disk storage
  • bộ lưu trữ đĩa từ: magnetic disk storage
  • bộ nhớ đĩa từ: magnetic disk storage
  • công nghệ đĩa từ: magnetic disk technology
  • đĩa từ kép: binaural disk
  • đĩa từ quang: magneto-optical disk
  • đĩa từ quang: m-o disk
  • đơn vị đĩa từ: magnetic disk unit
  • ổ đĩa từ: disk drive
  • tệp tin trên đĩa từ: magnetic disk file
  • magnetic disc
  • bộ nhớ có đĩa từ: magnetic disc memory
  • magnetic disk
    Giải thích VN: Trong lĩnh vực lưu trữ dữ liệu, đây là một phương tiện lưu trữ truy cập ngẫu nhiên, một phương pháp phổ biến nhất để lưu trữ và truy tìm các chương trình máy tính và các tệp dữ liệu. Trong lĩnh vực điện toán cá nhân, các đĩa từ phổ biến nhất bao gồm loại đĩa mềm 51/4 inch, đĩa mềm 31/2 inch, và đĩa cứng với nhiều cỡ khác nhau. Đĩa này được phủ một lớp vật liệu nhậy từ. Các đầu từ đọc/ghi di chuyển trên mặt đĩa đang quay dưới sự điều khiển của ổ đĩa, sẽ tìm ra được các thông tin cần thiết. Thông tin lưu trữ trên đĩa có thể xóa đi và ghi lại nhiều lần, giống như mọi phương tiện lưu trữ từ tính bất kỳ nào khác.
  • bộ đĩa từ: magnetic disk unit
  • bộ lưu trữ bằng đĩa từ: magnetic disk storage
  • bộ lưu trữ đĩa từ: magnetic disk storage
  • bộ nhớ đĩa từ: magnetic disk storage
  • công nghệ đĩa từ: magnetic disk technology
  • đơn vị đĩa từ: magnetic disk unit
  • tệp tin trên đĩa từ: magnetic disk file
  • bộ nhớ đĩa từ
    disc memory
    đĩa từ quang
    magneto-optical disc
    đĩa từ quang
    m-o disc
    sự phân cực đĩa từ
    magnetic polarization
    trục đĩa từ
    geomagnetic axis
    magnetic disk

    Từ khóa » đĩa Từ Có Nghĩa Là Gì