Từ điển Tiếng Việt "dịch Mã" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"dịch mã" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

dịch mã

việc dịch thông tin di truyền từ ARN thông tin sang cấu trúc của protein đặc trưng (các thông tin di truyền mã hoá trên ARN thông tin được giải mã và chuyển thành protein). Trong quá trình DM, trên phân tử ARN thông tin (ARNm) làm khuôn, các aminoaxit được tập hợp lại theo trình tự tương ứng với mã di truyền đã ghi trên ARNm. Trình tự các aminoaxit trong mạch polipeptit sẽ xác định cấu trúc của protein được tổng hợp. Các aminoaxit được đưa đến nơi tổng hợp nhờ ARN vận chuyển. Quá trình DM diễn ra ở ribosom.

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

dịch mã

dịch mã
  • Decode, decypher
Lĩnh vực: y học
translation
  • bảng dịch mã tham chiếu: reference code translation table
  • dịch vụ thông dịch mã số: Number Translation Service (NTS)
  • sự dịch mã: code translation
  • bản dịch mã
    decipherment
    bộ biên dịch mã byte
    byte code compiler
    bộ dịch mã
    code converter
    bộ dịch mã
    code translator
    bộ dịch mã
    decoder
    bộ dịch mã
    decoding circuit
    chương trình biên dịch mã byte
    byte code compiler
    máy dịch mã
    code translator
    máy dịch mã
    decoder
    máy dịch mã
    punched card printer
    sự dịch mã
    coding
    sự dịch mã
    compilation
    sự dịch mã
    decoding
    sự dịch mã hóa
    coding

    Từ khóa » Dịch Mã Nghĩa Là Gì