Từ điển Tiếng Việt "điềm" - Là Gì? - Vtudien

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"điềm" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

điềm

những triệu chứng, những sự kiện đã xảy ra như báo mộng, gặp con vật hay sự việc nào đó, để từ đó suy đoán những sự việc sắp xảy ra, theo tín ngưỡng dân gian. Có nhiều loại Đ: Đ lành, Đ dữ, Đ xấu, Đ tốt. Căn cứ vào Đ lành hay Đ dữ mà con người làm hay không làm một việc gì đã định, nhất là những việc có ý nghĩa quan trọng đối với đời sống con người như chọn đất, làm nhà, xuất hành, cưới xin, vv.

nd. Dấu hiệu báo trước về một việc chưa xảy ra. Điềm tốt. Đó là điềm gở. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » điềm Là Sao