Từ điển Tiếng Việt "điều độ" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"điều độ" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm điều độ
công tác chỉ huy giám sát quá trình vận tải hằng ngày, mà trọng tâm là chỉ huy chạy tàu trên đường sắt.
hp. Có chừng mực và đều đặn. Ăn uống điều độ.hdg. Phân phối điều hòa công việc cho đều đặn, nhịp nhàng. Phòng điều độ sản xuất.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh điều độ
| Lĩnh vực: xây dựng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ khóa » điều độ Viên Là Gì
-
Điều độ Viên Là Gì? Quy định Pháp Luật Về Nhiệm Vụ, Quyền Hạn Của ...
-
Điều độ Viên - Người Giữ điện Thầm Lặng Cho TP
-
Quy định Cụ Thể Nhiệm Vụ Của Điều độ Viên Tại Các Cấp điều độ
-
Chức Năng Nhiệm Vụ Phòng Điều độ - Gioi-thieu
-
Điều độ Viên, Người Thầm Lặng Giữ Nguồn điện ổn định Cho Thành Phố
-
Điều độ Viên Của Hệ Thống điện Quốc Gia Làm Những Công Việc Gì?
-
Nhiệm Vụ Chính Của Điều độ Viên Quốc Gia Trong điều độ Hệ Thống điện
-
[PDF] BỘ CÔNG THƯƠNG - Cục điều Tiết điện Lực
-
Cống Hiến Thầm Lặng Của Những Điều độ Viên Điện Lực
-
Tuyển Dụng, Tìm Việc Làm Nhân Viên điều độ Cảng
-
NHÂN VIÊN ĐIỀU ĐỘ KHO | Long An International Port
-
Điều độ Sản Xuất Là Gì | Phương Pháp điều độ Sản Xuất
-
Nhân Viên điều độ Bán Hàng Là Gì Bạn đã Biết Chưa? - Bancobiet
-
[DOC] Quy Trình điều độ Hệ Thống điện Quốc Gia